rối trí

  1. tt Không bình tĩnh: Cái đống triết học thực dân làm rối trí bất cứ anh học trò nào (TrVGiàu).
rối trí
Người thợ sửa đồng hồ đang rối trí trước một bàn đầy những bánh răng và lò xo nhỏ xíu.